trậtzhì
thứ tự; trật (10 năm)
Từ có chữ 秩
cái bao sách
may, khâu
trátzhā
chét, bó, buộc
Từ có chữ 扎
trátzhǎ
nháy mắt
Từ có chữ 眨
trátzhá
thẻ tre để viết; công văn
cắt cỏ
trátzā
Cà vạt
trátzé
礋
tiếng quan thoại
藗
trấtzhì
tắc nghẽn, trở ngại
Từ có chữ 窒
cái lược; chải tóc
cái cùm; cái cùm chân
liềm ngắn; lưỡi hái; lưỡi liềm; gặt lúa; cắt lúa
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.