Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trật"

Âm trật

秩

trậtzhì

thứ tự; trật (10 năm)

HSK 5

Từ có chữ 秩

帙

trậtzhì

cái bao sách

紩

trậtzhì

may, khâu

Âm trát

眨

trátzhǎ

nháy mắt

HSK 6

Từ có chữ 眨

札

trátzhá

thẻ tre để viết; công văn

铡

trátzhá

cắt cỏ

紮

trátzā

Cà vạt

礋

trátzé

礋

魳

trátzā

tiếng quan thoại

譗

trátzhá

藗

Âm trất

窒

trấtzhì

tắc nghẽn, trở ngại

Từ có chữ 窒

栉

trấtzhì

cái lược; chải tóc

桎

trấtzhì

cái cùm; cái cùm chân

铚

trấtzhì

liềm ngắn; lưỡi hái; lưỡi liềm; gặt lúa; cắt lúa

Luyện viết các chữ âm "trật"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết