Từ vựng tiếng Trung
bāo*zā

Nghĩa tiếng Việt

băng bó

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao)

5 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 包: chữ này gồm có bộ bao (勹) và thành phần khẩu (口), kết hợp lại có nghĩa là bao bọc, gói gém.
  • 扎: chữ này có bộ thủ (扌), liên quan đến hành động tay chân, cộng thêm chữ đao (刂), ám chỉ hành động gói chặt hoặc buộc.

包扎 có nghĩa là hành động gói ghém, buộc chặt, thường dùng trong ngữ cảnh y học như băng bó vết thương.

Từ ghép thông dụng

包装bāozhuāng

đóng gói

包裹bāoguǒ

bưu kiện

捆扎kǔnzā

buộc chặt