Từ vựng tiếng Trung
zhǎ*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

chớp mắt

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '眨' có bộ '目' chỉ liên quan đến mắt, thêm các bộ phận bên phải để thể hiện hành động nháy mắt.
  • Chữ '眼' có bộ '目' cũng chỉ liên quan đến mắt, thêm phần còn lại để chỉ nghĩa của từ nhãn (mắt).

Cả hai chữ đều liên quan đến mắt, một chỉ hành động nháy mắt và một chỉ chính mắt.

Từ ghép thông dụng

眨眼zhǎyǎn

nháy mắt

眼睛yǎnjing

đôi mắt

眼泪yǎnlèi

nước mắt