Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trảo"

Âm trảo

找

trảozhǎo

tìm, tìm kiếm; trả lại tiền thừa

HSK 2
抓

trảozhuā

gãi; quắp lấy (dùng móng để giữ)

HSK 5
爪

trảozhǎo

móng chân thú

Từ có chữ 爪

菬

trảoqiáo

茬

Âm tráo

罩

tráozhào

che, đậy; lồng chim, lồng gà, nơm cá

HSK 6
笊

tráozhào

(xem: tráo ly 笊篱,笊籬)

Âm trào

嘲

tràocháo

chế nhạo, cười nhạo

HSK 6
鼂

tràocháo

họ Trào

謿

tràocháo

trào; như "trào phúng" (gdhn)

Âm trạo

棹

trạozhào

mái chèo

Luyện viết các chữ âm "trảo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết