Bỏ qua, tới nội dung chính

Trảo xuất tiếng Trung là gì?

Hán Việt trảo xuất =

找出zhǎochūHSK 2

tìm ra

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 找出

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

找

trảozhǎo

tìm, tìm kiếm; trả lại tiền thừa

HSK 2
出

xuấtchū

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

HSK 1

Luyện viết 找出

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết