Trang trọng tiếng Trung là gì?
Hán Việt trang trọng =
庄重zhuāngzhòngHSK 6
trang trọng: nghiêm túc, trang nghiêm, toát lên vẻ đứng đắn và kính trọng. Dùng cho cử chỉ, thái độ, không khí, trang phục.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 庄重Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 庄重
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết