Trận dung tiếng Trung là gì?
Hán Việt trận dung =
阵容zhènróngHSK 6
dàn nhân sự, đội hình, thành phần tham gia
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 阵容Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 阵
Luyện viết 阵容
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết