Tổ phụ tiếng Trung là gì?
Hán Việt tổ phụ =
祖父zǔfùHSK 6
ông nội (cha của cha); không dùng cho ông ngoại (外祖父)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 祖父Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 祖父
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết