Thực đường tiếng Trung là gì?
Hán Việt thực đường =
食堂shítángHSK 4
canteen, nhà ăn, căng tin
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 食堂Từ khác cũng đọc là "thực đường"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 食堂
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết