Bỏ qua, tới nội dung chính

Thư phục tiếng Trung là gì?

Hán Việt thư phục =

舒服shūfuHSK 2

thoải mái

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 舒服

Từ khác cũng đọc là "thư phục"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

舒

thưshū

thư thái, dễ chịu; duỗi ra

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 舒服

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết