Thông đạo tiếng Trung là gì?
Hán Việt thông đạo =
通道tōngdàoHSK 6
lối đi, hành lang, đường thông qua; kênh giao tiếp, kênh truyền tải
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 通道Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 通道
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết