Thịnh sản tiếng Trung là gì?
Hán Việt thịnh sản =
盛产shèngchǎnHSK 6
sản xuất hoặc sản sinh dồi dào, phong phú; nơi nổi tiếng về một sản phẩm nào đó.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 盛产Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 盛产
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết