Thao túng tiếng Trung là gì?
Hán Việt thao túng =
操纵cāozòngHSK 6
thao túng, điều khiển (mang sắc thái tiêu cực: điều khiển người khác theo ý mình, không công khai); cũng dùng theo nghĩa kỹ thuật: vận hành thiết bị
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 操纵Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 操纵
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết