Bỏ qua, tới nội dung chính

Tăng trưởng tiếng Trung là gì?

Hán Việt tăng trưởng =

增长zēngzhǎngHSK 3

tăng trưởng; gia tăng về số lượng, kích thước hoặc mức độ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 增长

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 增长

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết