súcsuō
co lại
Từ có chữ 缩
súcxù
tích, chứa, trữ
Từ có chữ 蓄
súcchù
súc vật; nuôi nấng
Từ có chữ 畜
vời vợi, sừng sững
rút ra
卅
súcsù
giậu; như "rào giậu" (vhn)
縸
Heo
sứcshì
trang sức; mệnh lệnh
Từ có chữ 饰
sứcchì
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.