Từ vựng tiếng Trung
shǒu*shì首
饰
Nghĩa tiếng Việt
trang sức, đồ trang sức
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
首
Bộ: 自 (tự mình)
9 nét
饰
Bộ: 饣 (thức ăn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 首: Phần trên của chữ 首 là chữ 自, nghĩa là tự mình. Dưới là chữ 目, có nghĩa là mắt.
- 饰: Chữ 饣 là một biến thể của chữ 食, có nghĩa là thức ăn, kết hợp với âm 音 để tạo nên nghĩa là trang trí.
→ 首饰 có nghĩa là đồ trang sức, với 首 chỉ phần đầu, và 饰 chỉ sự trang trí.
Từ ghép thông dụng
首饰店
cửa hàng trang sức
珠宝首饰
trang sức đá quý
银首饰
trang sức bạc