Nghĩa tiếng Việt
卅
Âm Hán Việt
súc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong cổ văn để chỉ phần thịt ở ngực hoặc sườn động vật.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: súc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "súc": chữ bộ nhục (肉), 臅 là chữ hiếm trong y văn cổ, nghĩa chính xác chưa xác định.
Gương Hán-Việt
臅 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 臅 giúp nhận diện các chữ hiếm trong từ điển chữ Hán toàn thư.
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 臅字见于古代医书。
Chữ臅xuất hiện trong sách y học cổ đại.
- 臅属于肉部字。
臅thuộc bộ Nhục (肉) trong chữ Hán.
- 古字书收录了臅字的释义。
Từ điển cổ đã ghi chép nghĩa của chữ臅.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.