Bỏ qua, tới nội dung chính

Sử kình tiếng Trung là gì?

Hán Việt sử kình =

使劲shǐjìnHSK 4

dùng sức, cố gắng, dùng sức mạnh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 使劲

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 使劲

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết