Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sanh"

Âm sanh

撑

sanhchēng

chống giữ; no đủ

HSK 6

Từ có chữ 撑

甥

sanhshēng

cháu ngoại

笙

sanhshēng

sinh (một nhạc cụ như sáo); cái sênh; cái chiếu

瞠

sanhchēng

trông thẳng, nhìn thẳng

铛

sanhdāng

(xem: lang đang 鋃鐺,锒铛)

伧

sanhcāng

khiếm nhã; gã, thằng cha (khinh bỉ)

蛏

sanhchēng

con trùng trục, con hàu nhỏ

柽

sanhchēng

cây sanh (như cây liễu)

Âm sảnh

厅

sảnhtīng

phòng khách; chỗ quan ngồi làm việc

HSK 4
眚

sảnhshěng

mắt có màng

Luyện viết các chữ âm "sanh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết