Từ vựng tiếng Trung
cān*tīng

Nghĩa tiếng Việt

quán ăn

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quán ăn

Câu ví dụ

  • 这是餐厅Zhè shì 餐厅 thanh 4

    Đây là quán ăn

  • 我喜欢餐厅Wǒ xǐhuān 餐厅 thanh 3

    Tôi thích 餐厅

  • 去餐厅Qù 餐厅 thanh 4

    Đi 餐厅

  • 没有餐厅Méiyǒu 餐厅 thanh 2

    Không có 餐厅

Kết hợp thường gặp

  • 很餐厅很 餐厅 thanh 5

    很 餐厅

  • 非常餐厅非常 餐厅 thanh 5

    非常 餐厅

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.