Phê phán tiếng Trung là gì?
Hán Việt phê phán =
批判pīpànHSK 6
phê bình và phán xét một cách có hệ thống, thường mang tính nghiêm khắc hoặc học thuật (nặng hơn 批评)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 批判Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 批判
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết