Bỏ qua, tới nội dung chính

Phản cảm tiếng Trung là gì?

Hán Việt phản cảm =

反感fǎngǎnHSK 6

ác cảm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 反感

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 反感

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết