phạpà
sợ hãi
Từ có chữ 怕
phápò
rách nát; phá vỡ, bổ ra
Từ có chữ 破
phabō
thuỷ tinh, kính (玻璃)
Từ có chữ 玻
phapō
dốc, nghiêng, chếch; cái dốc, sườn núi
Từ có chữ 坡
nghiêng, lệch; hơi hơi
phabēi
phảpǔ
phả chép phân chia thứ tự; khúc nhạc
Từ có chữ 谱
phảpǒ
không thể
(xem: phả la 笸籮,笸箩)
nguyên tố prometi, Pm
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.