Bỏ qua, tới nội dung chính

Nữu chuyển tiếng Trung là gì?

Hán Việt nữu chuyển =

扭转niǔzhuǎnHSK 6

đảo ngược, xoay chuyển tình thế; vặn lại, làm thay đổi hoàn toàn theo hướng khác

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 扭转

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 扭转

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết