Từ vựng tiếng Trung
niǔ*tóu

Nghĩa tiếng Việt

quay lại

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (trang)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 扭: Ký tự có bộ thủ là 手 (tay), thể hiện hành động liên quan đến tay. Phần còn lại biểu thị sự xoay chuyển.
  • 头: Ký tự này kết hợp phần âm với phần nghĩa là 页 (trang), thường liên quan đến đầu hay hướng.

扭头: Hành động vặn, quay đầu.

Từ ghép thông dụng

扭曲niǔqū

vặn vẹo, méo mó

扭伤niǔshāng

bong gân

扭转niǔzhuǎn

xoay chuyển, thay đổi cục diện