nữuniǔ
cái quạt, cái núm; buộc, thắt
Từ có chữ 纽
quay tay
Từ có chữ 扭
chỗ để buộc dây; cúc áo
nữuniū
con ngươi; đứa bé gái
(xem: nữu ni 忸怩)
nhờn, quen
chày
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.