Bỏ qua, tới nội dung chính

Nhũ chế phẩm tiếng Trung là gì?

Hán Việt nhũ chế phẩm =

乳制品rǔzhìpǐnHSK 6

sản phẩm sữa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 乳制品

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

乳

nhũrǔ

sinh, đẻ; vú; sữa; con non

HSK 6

Từ có chữ 乳

品

phẩmpǐn

đồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

HSK 5

Luyện viết 乳制品

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết