nhiệmrèn
gánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm
Từ có chữ 任
nhiễmrǎn
nhiễm, mắc, lây; nhuộm
Từ có chữ 染
họ Nhiễm; yếu ớt
cỏ tốt um
nhiễmrán
râu
nhiêmrán
ria mép
con trăn
Ninh
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.