Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhiệm"

Âm nhiệm

任

nhiệmrèn

gánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm

HSK 4

Âm nhiễm

冉

nhiễmrǎn

họ Nhiễm; yếu ớt

苒

nhiễmrǎn

cỏ tốt um

髥

nhiễmrán

râu

Âm nhiêm

髯

nhiêmrán

ria mép

蚺

nhiêmrán

con trăn

袇

nhiêmrán

Ninh

Luyện viết các chữ âm "nhiệm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết