Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngoại hướng tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngoại hướng =

外向wàixiàngHSK 6

hướng ngoại, có tính cách cởi mở, thích giao tiếp và hướng ra bên ngoài. Trái với 内向 (nội tâm, hướng nội).

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外向

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 外向

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết