Nan thính tiếng Trung là gì?
Hán Việt nan thính =
难听nántīngHSK 2
khó nghe; xấu nghiệp (âm thanh); nói khó ưa
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 难听Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 难听
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết