Miễn đắc tiếng Trung là gì?
Hán Việt miễn đắc =
免得miǎndeHSK 6
để tránh (hậu quả không mong muốn); kẻo (sợ rằng)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 免得Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 免得
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết