Mĩ diệu tiếng Trung là gì?
Hán Việt mĩ diệu =
美妙měimiàoHSK 6
tuyệt vời, tuyệt diệu; đẹp đẽ và kỳ diệu (dùng cho cảm giác, âm nhạc, cảnh vật)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 美妙Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 美妙
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết