Lưu truyền tiếng Trung là gì?
Hán Việt lưu truyền =
流传liúchuánHSK 4
truyền lan, lưu truyền, lan truyền
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 流传Từ khác cũng đọc là "lưu truyền"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 流传
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết