Lĩnh thủ tiếng Trung là gì?
Hán Việt lĩnh thủ =
领取lǐngqǔHSK 6
lĩnh nhận, nhận lấy (theo quy trình chính thức: lĩnh lương, nhận giấy tờ, nhận trợ cấp…)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 领取Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 领取
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết