Bỏ qua, tới nội dung chính

Linh mẫn tiếng Trung là gì?

Hán Việt linh mẫn =

灵敏língmǐnHSK 6

nhạy cảm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 灵敏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 灵敏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết