Kinh phí tiếng Trung là gì?
Hán Việt kinh phí =
经费jīngfèiHSK 5
chi phí
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 经费Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 经费
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết