Bỏ qua, tới nội dung chính

Không tưởng tiếng Trung là gì?

Hán Việt không tưởng =

空想kōngxiǎngHSK 6

ảo tưởng; tưởng tượng viển vong; mơ mộng.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 空想

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 空想

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết