khiếtjié
trong sạch
Từ có chữ 洁
khiếtqiè
cái liềm; 2 cắt đứt
Từ có chữ 锲
khiếtqì
văn tự để làm tin, hợp đồng
Từ có chữ 契
khiếtniè
cắn đứt; ăn mòn
khiếtmiē
nheo mắt, lim dim mắt; họ Khiết
khiếtqiàn
không hài lòng, không thích
khiếtqiā
cây bạt kháp (thuốc đông y, trị phong thấp hay giải độc)
sạch sẽ
鑑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.