Bỏ qua, tới nội dung chính

Khai minh tiếng Trung là gì?

Hán Việt khai minh =

开明kāimíngHSK 6

khai sáng, có tư tưởng cởi mở, tiến bộ. Chỉ người có quan điểm không cổ hủ, chấp nhận ý tưởng mới và tôn trọng sự khác biệt.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开明

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 开明

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết