Huyết áp tiếng Trung là gì?
Hán Việt huyết áp =
血压xuèyāHSK 6
huyết áp (áp lực của máu trong mạch máu)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 血压Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 血压
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết