Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNhấn mạnh sự đầu tư lâu dài và tâm lực; 心血来潮 (nổi hứng bất chợt) là thành ngữ riêng biệt.
Câu ví dụ
- 这本书是他多年的心血
Cuốn sách này là tâm huyết nhiều năm của anh ấy.
- 她把心血都倾注在这个项目上
Cô ấy đổ hết tâm huyết vào dự án này.
- 不要浪费老师的心血
Đừng phí hoài tâm huyết của thầy cô.
- 这幅画凝聚了画家的心血
Bức tranh này kết tinh tâm huyết của người họa sĩ.
Kết hợp thường gặp
- 倾注心血
đổ hết tâm huyết
- 多年心血
tâm huyết nhiều năm
- 心血来潮
nổi hứng bất chợt (thành ngữ)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.