Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "áp"

Âm áp

鸭

ápyā

con vịt

HSK 4
押

ápyā

cầm cố, nợ, cược, đặt cọc; ký tên, đóng dấu; áp giải

HSK 5
闸

ápzhá

cái đập ngăn nước

厣

ápyǎn

cái yếm của con cua

Âm ấp

邑

ấpyì

vùng đất nhỏ

揖

ấpyī

chắp tay vái

悒

ấpyì

áy náy, lo lắng

挹

ấpyì

rót, chắt, chút; lui, nén đi

罨

ấpyǎn

quăng lưới bắt cá

裛

ấpyì

áo kép lót hoa; buộc, thắt; thấm

穵

ấpwā

đào; múc ra

Luyện viết các chữ âm "áp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết