hoạchhuà
chèo thuyền
Từ có chữ 划
hoạchhuò
bắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳ
Từ có chữ 获
răng rắc, sột, toạc
cái vạc, cái chảo
cố chấp; gian trá
hoạchwò
(một thứ đá đỏ)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.