Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hấp"

Âm hấp

歙

hấpshè

hấp thụ; hút vào

翕

hấpxī

đóng lại; phù hợp, tương xứng

闟

hấpxì

yên bình; lặng lẽ

Âm hạp

盒

hạphé

cái hộp

HSK 4
匣

hạpxiá

cái hộp

颌

hạphé

miệng, mồm, hàm

呷

hạpgā

hít vào, hút vào

阖

hạphé

lấp, đóng

嗑

hạpkē

quẻ Hạp trong Kinh Dịch (cắn vỡ hạt bằng răng cửa)

盍

hạphé

sao, sao chẳng (câu hỏi); cánh cửa

閤

hạpgé

cửa ngách

盇

hạphé

sao, sao chẳng (câu hỏi); cánh cửa

粭

hạphé

bánh bao gạo

Âm hap

翖

hapxī

trốn

Luyện viết các chữ âm "hấp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết