Hàng liệt tiếng Trung là gì?
Hán Việt hàng liệt =
行列hánglièHSK 6
hàng ngũ, đội ngũ, đoàn người/vật xếp thành hàng; cũng có nghĩa gia nhập vào hàng ngũ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 行列Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 行列
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết