Bỏ qua, tới nội dung chính

Hắc ám tiếng Trung là gì?

Hán Việt hắc ám =

黑暗hēi'ànHSK 4

tối

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 黑暗

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

暗

ámàn

tối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa

HSK 5

Luyện viết 黑暗

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết