Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hēi*bái黑

Nghĩa tiếng Việt

đen trắng; đúng sai, công minh; hình ảnh đen trắng

Âm Hán Việt

hắc bạch

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 黑 (màu đen)

12 nét

Bộ: 白 (màu trắng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các cụm từ chỉ sự phân định rõ ràng giữa đúng và sai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hắc bạch

Từng chữ

  • 黑hắcđen, màu đen
  • 白bạchtrắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hai nghĩa: (1) Màu sắc đen trắng (ảnh, TV...); (2) Ẩn dụ đúng sai, công minh (黑白分明).

Câu ví dụ

  • 黑白照片Hēibái zhàopiàn thanh 1

    Ảnh đen trắng

  • 黑白分明Hēibái fēnmíng thanh 1

    Đen trắng rõ ràng (đúng sai rạch ròi)

  • 颠倒是非黑白Diāndǎo shìfēi hēibái thanh 1

    Lật lọng đúng sai (trái đạo lý)

  • 黑白电视Hēibái diànshì thanh 1

    TV đen trắng

  • 不论黑白Bùlùn hēibái thanh 4

    Không phân biệt đúng sai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.