Giải phóng tiếng Trung là gì?
Hán Việt giải phóng =
解放jiěfàngHSK 5
giải phóng: giải thoát khỏi sự ràng buộc, áp bức; dùng trong ngữ cảnh chính trị (giải phóng đất nước), xã hội (giải phóng phụ nữ) và triết học.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 解放Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 解放
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết