Bỏ qua, tới nội dung chính

Giải khai tiếng Trung là gì?

Hán Việt giải khai =

解开jiěkāiHSK 3

tháo gỡ, giải quyết

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 解开

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3
开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1

Luyện viết 解开

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết