Bỏ qua, tới nội dung chính

Du hành tiếng Trung là gì?

Hán Việt du hành =

游行yóuxíngHSK 6

diễu hành (đoàn người đi biểu tình)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 游行

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 游行

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết